2я и 3я формы kneel - knelt, ромашка - daisy, тявкать - yap , лаять - bark, зевать - yawn /jɔːn/, комод - chest of drawers/ dresser, широкая улыбка, широко улыбаться - grin, куст - shrub, брошь - brooch, шкафчик - side cabinet/ sideboard, прилавок, стойка, кухонная поверхность - counter, ветхий, захудалый - run-down, команда, экипаж - (TV, space, film, ambulance) crew, парик - wig, чолка - bangs, зловещий - ominous, застенчивый - timid, чума - plague /pleɪɡ/, листать быстро - flick through (a book/ magazine), поощрять - encourage, рассмешить - crack smbd up, мчаться - dart, мурашки появились - have goosebumbs, датироваться - date back to (1976), Можешь мне помочь? - Can you give me a hand?, закончиться - run out of (petrol, sugar, money),
0%
The Graveyard Riddle. Chapter 2
Chia sẻ
bởi
Gezeyvictoria
English
Англійська
Chỉnh sửa nội dung
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?